Vãi:
Động từ
ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ)
vãi hạt cải
vãi thóc cho gà
Đồng nghĩa: rắc
ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ)
cơm vãi ra chiếu
rá thủng, gạo vãi đầy nhà
Động từ
ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ)
vãi hạt cải
vãi thóc cho gà
Đồng nghĩa: rắc
ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ)
cơm vãi ra chiếu
rá thủng, gạo vãi đầy nhà
ta cũng bó tay với lão quá bảo thủ chỉ cho mình là đúng mà k tiếp thu ý kiến người khác để hoàn thiện mình. Chuẩn mực k tin tin mấy truyển edit trên mạng.Lần câu thành ngữ thay xà đổi cột cũng thế. Thế thì ta chẳng còn gì để nói vì góp ý có nghe ,có ích gì đâu.
đọc thôi cho khỏe
? Với lại đó chỉ là ý kiến của đạo hữu thôi, đạo hữu còn chưa biết người khác nghĩ gì mà nói !
ok lão, nếu lão sai thì lão cũng là bảo thủ đó ! Bởi vì lão đọc thì thấy là Rải đậu, còn ta đọc là Tát đậu !