[ĐK Dịch] Yêu lại Sư huynh ta từ đầu.

Tường Vy

Đạo Tổ Nhân Cảnh
Hoa Thần BNS 2020
Thanh Ngọc Ký Giả
Thôn Đào có còn dc set quyền nick màu hồng nữa đâu muội. Bên Vực đã vote dc màu xanh cuả Vực cho mảng sáng tác để lưu dấu rồi. Chỉ có DHT chúng ta có khả năng bị bay màu thôi. @Tường Vy, muội giúp tỷ vote màu dịch giả là màu hồng với. :hemchiu:
:cuoichet: để bị xực hở tỷ.

Sao lại vote màu xanh sáng tác thành màu vực :vzfiy0h:
 

lão nên sắc

Phàm Nhân
Ngọc
-7.051,05
Tu vi
0,00
@silanh @Đậu Đỏ @Vì anh vô tình @Ái Phiêu Diêu @Mèo Bụng Phệ ...

孔宣=Khổng Tuyên
五色神光=Ngũ Sắc Thần Quang
凤族=Phượng tộc
归道=Quy Đạo
洪林国=Hồng Lâm Quốc
东洲=Đông Châu
蚊道人=Văn đạo nhân
孔萱=Khổng Huyên
萱萱=Huyên Huyên
商将=Thương tướng
储兵殿=Trữ Binh Điện
天人族=Thiên Nhân tộc
吉儿=Cát nhi
一线天=Nhất Tuyến Thiên
彼岸花=Bỉ Ngạn Hoa
不周山=Bất Chu Sơn
祖巫=Tổ Vu
轮回盘=Luân Hồi Bàn
十殿=Thập Điện
秦广王=Tần Quảng Vương
楚江王=Sở Giang Vương
五官王=Ngũ Quan Vương
都市王=Đô Thị Vương
平等王=Bình Đẳng Vương
大巫祭=Đại Vu Tế
琼, 碧=Quỳnh, Bích
菡芷=Hạm Chỉ
小乙=Tiểu Ất
寿,=Thọ,
巫魂剑=Vu Hồn Kiếm
妖升山=Yêu Thăng Sơn
乐儿=Nhạc Nhi
灭人剑=Diệt Nhân Kiếm
柯镇恶=Kha Trấn Ác
让寿=khiến Thọ
赵德柱=Triệu Đắc Trụ
被李=bị Lý
水德篇=Thủy Đức Thiên
升妖山=Yêu Thăng Sơn
孟婆汤=Mạnh Bà Thang
子母河=Tử Mẫu Hà
寿之=Thọ
寿性=Thọ tính cách
天地玄黄=Thiên Địa Huyền Hoàng
圣母宫=Thánh Mẫu Cung
圣母=Thánh Mẫu
招妖幡=Chiêu Yêu Phiên
韩小莹=Hàn Tiểu Oánh
射雕英雄传=Xạ Điêu Anh Hùng Truyện
江南七怪=Giang Nam Thất Quái
绣球妹妹=Tú Cầu muội muội
大道=Đại Đạo
六圣=Lục Thánh
姜思柯乐=Khương t.ư Kha Nhạc
李太白=Lý Thái Bạch
黄河=Hoàng Hà
诗师叔=Thi sư thúc
天庭=Thiên Đình
李长寿=Lý Trường Thọ
东神洲=Đông Thần Châu
人妖=Nhân Yêu
金乌一族=Kim Ô nhất tộc
神雕英雄传=Thần Điêu Anh Hùng Truyện
地龙哥仨=Địa Long Ca Tam
魔教教主张有机=Ma Giáo Giáo Chủ Trương Hữu Cơ
小李飞剑=Tiểu Lý Phi Kiếm
楚留香与田伯光=Sở Lưu Hương Dữ Điền Bá Quang
醉酒雨化田=Túy Tửu Vũ Hóa Điền
一气化三清=Nhất Khí Hóa Tam Thanh
东皇太一=Đông Hoàng Thái Nhất
妖师=Yêu Sư
御日=Ngự Nhật
轩辕剑=Hiên Viên Kiếm
山河社稷图=Sơn Hà Xã Tắc Đồ
浪前辈=Lãng tiền bối
商周=Thương Chu
封神榜=Phong Thần Bảng
轩辕坟=Hiên Viên Phần
周国=Chu Quốc
周, 商=Chu, Thương
吒儿=Tra nhi

覆=lật
手下见真章=dùng nắm đấm mà tỏ chân tình
一天一夜=một ngày một đêm
搞树浆=cạo nhựa cây
出差错=xảy ra sai lầm
吨的情报=núi tin tình báo
非浪得虚名=không chỉ có hư danh
人与妖=nhân cùng yêu
孩儿们=các con
打的有来有往=đánh tới đánh lui
撒豆成兵=vãi đậu thành binh
做出来=làm ra
这货=cái đồ này
搁着丢=vứt
的脸=mặt mũi
豆子粉=bột đậu
不要=không được
鸣金=khua chiêng
凭战阵未尝不能一战=căn cứ tình hình chiến trận không hẳn không thể đánh một trận
气不过=tức quá
请战=xin đánh
本将=bản tướng
嗷嚎=gào thét
天晴了, 雨停了=trời quang mưa tạnh
行了=được rồi
顶着=đội lên
没种=hèn nhát
气到差点=tức đến sém chút
当杀=đáng giết
等少数=bọn thiểu số
等四位=bọn bốn vị
一百多=hơn một trăm
其二为=thứ hai là
食人=ăn thịt người
等等看=từ từ xem
密地=mật địa
不容有失=không thể để mất
节点=điểm mấu chốt
天将拂晓=trời tờ mờ sáng
旭日未升=ánh bình minh chưa lên
换盏=đổi cốc
定能=nhất định có thể
灌=rót
缩小版=bản rút gọn
不周=không chu đáo
算了算时辰=tính toán thời gian
精, 灵, 怪=tinh, linh, quái
遮天蔽日=che kín bầu trời
打懵=đánh ngu người
摧枯拉朽般=như bẻ cành khô đốn cây mục
巨蛤=cóc lớn
拔起=nhổ lên
阻敌=cản trở địch
为了=vì
朝斜=hướng chếch
启=khởi
催化=thôi thúc
清空=trống không
讯息流塞满=dòng tin tức đổ vào đầy
两只=hai con
凶眼=hung nhãn
哑火=tịt ngòi
按瞬息来计=tính bằng chớp mắt
掀飞=tung bay
绳=thừng
也应=cũng phải
地下河=sông dưới đất
浅黄色=màu vàng nhạt
聚集地=tụ tập địa
将会得=sẽ được
卧!=What! (Có lẽ hắn suýt bật ra "What the ... !" - ND)
噫吁嚱=ối chao ôi
子母河!?=Tử Mẫu Hà!? (Tây Lương nữ quốc - ND)
=Tử Mẫu Hà! ? (Tây Lương nữ quốc - ND)
卧槽!=What the . . . ! Thật không thể tin được!
乘龙=cưỡi rồng
自居=tự nhận
本我=bản ngã
问本心, 省本性, 知本我, 寻清净=vấn bản tâm, tỉnh bản tính, tri bản ngã, tầm thanh tịnh
不孕不育=không chửa không đẻ
出离=lộ ra
穷成这样=nghèo đến như vậy
跑了个边缘龙套=diễn viên quần chúng chạy bên lề
劲睡=ngủ khỏe
小人=tiểu nhân
道声=nói tiếng
倒栽=ngã cắm đầu
入眠=vào giấc ngủ
不对=không đúng
落花人独立, 微雨燕双飞=lạc hoa nhân độc lập, vi vũ yến song phi
有恙?=không việc gì chứ?
为何=vì sao
众仙家=chúng tiên gia
那天的一爆=vụ nổ ngày đó
由最初=từ ban đầu
阴人脏人的战术=chiến thuật âm hiểm bẩn thỉu
重神=trọng thần
几欲两股战战=mấy ý muốn giằng co tranh đấu
认字=biết chữ
拐了弯=rẽ vòng vèo
一座座=hàng tòa
数十把=vài chục thanh
那批=nhóm kia
力挺=cực lực ủng hộ
岛屿=hòn đảo
玩. . . 耍=chơi. . . đùa
本为=vốn là
本族=bản tộc
会是=có thể là
三问=tam vấn
出道=xuất đạo
钢铁直男=cương thiết trực nam
郭靖, 靖哥哥=Quách Tĩnh, Tĩnh ca ca
半截=phân nửa
冒出=tỏa ra
蓝星=hành tinh xanh
前生后世=tiền sinh hậu thế
自己来的地方=địa phương mình từ đó tới
唐诗三百首=ba trăm bài thơ Đường
也就几次=cũng chỉ vài lần
咋了=sao rồi
麻溜=mau mau
排掉=bài trừ
风火=phong hỏa
重中之重=trọng trung chi trọng
嘬=cắn
距=cách
搏=đấu
木秀于林而风必摧=cây quá nổi trội trong rừng tất bị gió nhổ bật rễ
另一解=một cách giải thích khác
招=dẫn đến
温水煮=dùng nước ấm luộc
郎朗=sáng sủa
梗=cành nhánh
君不见, 黄河之水天上来=quân bất kiến, Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai
桃子个=peach cái (thí cật cá) (nói tục)
狂风暴雨=cuồng phong bạo vũ
反推法=phản thôi pháp
浩瀚奔涌入=hạo hãn bôn dũng nhập
蕴道=uẩn đạo
奔流到海不复回=bôn lưu đáo hải bất phục hồi
哼出=ngâm ra
讲真=nói thật
一闪一闪亮晶晶, 满天都是小星星=nhất thiểm nhất thiểm lượng tinh tinh, mãn thiên đô thị tiểu tinh tinh
挂在天上放光明, 好像许多小眼睛=quải tại thiên thượng phóng quang minh, hảo tượng hứa đa tiểu nhãn tình
逮虾户=đãi hà hộ
七里香=thất lý hương
身着彩裙=thân mặc váy màu
询=hỏi han
死的差不多=chết gần hết
定是=chắc là
支开=chia ra
谐音梗=hài âm ngạnh (dùng từ đồng âm để thăm dò)
搭上=nối lên
太浪=quá lãng tử
浪到飞起=phóng túng đến bay lên
搞裂开=làm lộ ra sơ hở
多宝材=nhiều bảo tài
误入=vào nhầm
来投者=người tới đầu nhập
众道=chúng đạo
宝相虽威倾众道, 天地有圣补乾坤=bảo tương tuy uy khuynh chúng đạo, thiên địa hữu thánh bổ càn khôn
彩霞为衣云为靴, 祥光相伴造化恩=thải hà vi y vân vi ngoa, tường quang tương bạn tạo hóa ân
无法言说=vô pháp ngôn thuyết
那座=tòa kia
人身蛇尾=thân người đuôi rắn
金像=kim tượng
不是一个量级=không cùng một cấp độ
穷算计=tính kế nghèo nàn
聪明伶俐=thông minh lanh lợi
既视感=cảm giác gặp lại
本圣=bản thánh
无因无果=vô nhân vô quả
这座=tòa này
有关=hữu quan
阻=ngăn trở
方格=ô vuông
画功=họa công
撞了他满怀=va đụng khắp ngực hắn
好歹=tốt xấu
息壤=khí đất
弱水=nhược thủy
讨喜=làm vui
漫画=manga
上色=thượng hạng/cao cấp/vẽ màu/tô màu
镀光=lớp mạ
不腐=bất hủ
中二=tuổi nổi loạn/tuổi lớp sơ trung nhị
搬空=dọn sạch
想桃子=tưởng peach (tưởng 屁吃, tưởng thí cật) (nói tục) (tạm dịch: Tưởng bở)
浪货=lãng tử
以前=trước đó
执棋=cầm quân cờ
这条只属于自己的. . . 道=con đường (đạo) chỉ thuộc về chính mình
新版=tân bản
兽头人身=đầu thú thân người
名宿=danh túc
妖桥=điểm chung của chúng yêu
恃宠=ỷ được sủng ái
之罪=tội lỗi
有意无意=hữu ý vô ý
浪诗=lãng thi
九头野鸡=cửu đầu dã kê
灵珠子=linh châu
爹地=dad
大慈父=ông bố đại nhân từ
雅间=không gian trang nhã
就跟你很懂一样=cứ làm như ngươi hiểu lắm ấy
丢了脸皮=rơi mất mặt mũi
绘=hội (họa)
何存=làm sao giữ được
其详=tỏ tường
知兄莫若妹=hiểu huynh không ai bằng muội
何其幸哉=sao mà hạnh phúc quá
暗道=nói thầm
系列=serie
不用=không cần
理都不理=một mực phớt lờ
涣散=tán loạn/tan rả/rời rạc/tan rã/rã rời/tan tác/lỏng lẻo/làm tiêu tan/làm tan rã
好歹. . . 毒=thật ác. . . độc
 

Những đạo hữu đang tham gia đàm luận

Top