覆=lật
手下见真章=dùng nắm đấm mà tỏ chân tình
一天一夜=một ngày một đêm
搞树浆=cạo nhựa cây
出差错=xảy ra sai lầm
吨的情报=núi tin tình báo
非浪得虚名=không chỉ có hư danh
人与妖=nhân cùng yêu
孩儿们=các con
打的有来有往=đánh tới đánh lui
撒豆成兵=vãi đậu thành binh
做出来=làm ra
这货=cái đồ này
搁着丢=vứt
的脸=mặt mũi
豆子粉=bột đậu
不要=không được
鸣金=khua chiêng
凭战阵未尝不能一战=căn cứ tình hình chiến trận không hẳn không thể đánh một trận
气不过=tức quá
请战=xin đánh
本将=bản tướng
嗷嚎=gào thét
天晴了, 雨停了=trời quang mưa tạnh
行了=được rồi
顶着=đội lên
没种=hèn nhát
气到差点=tức đến sém chút
当杀=đáng giết
等少数=bọn thiểu số
等四位=bọn bốn vị
一百多=hơn một trăm
其二为=thứ hai là
食人=ăn thịt người
等等看=từ từ xem
密地=mật địa
不容有失=không thể để mất
节点=điểm mấu chốt
天将拂晓=trời tờ mờ sáng
旭日未升=ánh bình minh chưa lên
换盏=đổi cốc
定能=nhất định có thể
灌=rót
缩小版=bản rút gọn
不周=không chu đáo
算了算时辰=tính toán thời gian
精, 灵, 怪=tinh, linh, quái
遮天蔽日=che kín bầu trời
打懵=đánh ngu người
摧枯拉朽般=như bẻ cành khô đốn cây mục
巨蛤=cóc lớn
拔起=nhổ lên
阻敌=cản trở địch
为了=vì
朝斜=hướng chếch
启=khởi
催化=thôi thúc
清空=trống không
讯息流塞满=dòng tin tức đổ vào đầy
两只=hai con
凶眼=hung nhãn
哑火=tịt ngòi
按瞬息来计=tính bằng chớp mắt
掀飞=tung bay
绳=thừng
也应=cũng phải
地下河=sông dưới đất
浅黄色=màu vàng nhạt
聚集地=tụ tập địa
将会得=sẽ được
卧!=What! (Có lẽ hắn suýt bật ra "What the ... !" - ND)
噫吁嚱=ối chao ôi
子母河!?=Tử Mẫu Hà!? (Tây Lương nữ quốc - ND)
=Tử Mẫu Hà! ? (Tây Lương nữ quốc - ND)
卧槽!=What the . . . ! Thật không thể tin được!
乘龙=cưỡi rồng
自居=tự nhận
本我=bản ngã
问本心, 省本性, 知本我, 寻清净=vấn bản tâm, tỉnh bản tính, tri bản ngã, tầm thanh tịnh
不孕不育=không chửa không đẻ
出离=lộ ra
穷成这样=nghèo đến như vậy
跑了个边缘龙套=diễn viên quần chúng chạy bên lề
劲睡=ngủ khỏe
小人=tiểu nhân
道声=nói tiếng
倒栽=ngã cắm đầu
入眠=vào giấc ngủ
不对=không đúng
落花人独立, 微雨燕双飞=lạc hoa nhân độc lập, vi vũ yến song phi
有恙?=không việc gì chứ?
为何=vì sao
众仙家=chúng tiên gia
那天的一爆=vụ nổ ngày đó
由最初=từ ban đầu
阴人脏人的战术=chiến thuật âm hiểm bẩn thỉu
重神=trọng thần
几欲两股战战=mấy ý muốn giằng co tranh đấu
认字=biết chữ
拐了弯=rẽ vòng vèo
一座座=hàng tòa
数十把=vài chục thanh
那批=nhóm kia
力挺=cực lực ủng hộ
岛屿=hòn đảo
玩. . . 耍=chơi. . . đùa
本为=vốn là
本族=bản tộc
会是=có thể là
三问=tam vấn
出道=xuất đạo
钢铁直男=cương thiết trực nam
郭靖, 靖哥哥=Quách Tĩnh, Tĩnh ca ca
半截=phân nửa
冒出=tỏa ra
蓝星=hành tinh xanh
前生后世=tiền sinh hậu thế
自己来的地方=địa phương mình từ đó tới
唐诗三百首=ba trăm bài thơ Đường
也就几次=cũng chỉ vài lần
咋了=sao rồi
麻溜=mau mau
排掉=bài trừ
风火=phong hỏa
重中之重=trọng trung chi trọng
嘬=cắn
距=cách
搏=đấu
木秀于林而风必摧=cây quá nổi trội trong rừng tất bị gió nhổ bật rễ
另一解=một cách giải thích khác
招=dẫn đến
温水煮=dùng nước ấm luộc
郎朗=sáng sủa
梗=cành nhánh
君不见, 黄河之水天上来=quân bất kiến, Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai
桃子个=peach cái (thí cật cá) (nói tục)
狂风暴雨=cuồng phong bạo vũ
反推法=phản thôi pháp
浩瀚奔涌入=hạo hãn bôn dũng nhập
蕴道=uẩn đạo
奔流到海不复回=bôn lưu đáo hải bất phục hồi
哼出=ngâm ra
讲真=nói thật
一闪一闪亮晶晶, 满天都是小星星=nhất thiểm nhất thiểm lượng tinh tinh, mãn thiên đô thị tiểu tinh tinh
挂在天上放光明, 好像许多小眼睛=quải tại thiên thượng phóng quang minh, hảo tượng hứa đa tiểu nhãn tình
逮虾户=đãi hà hộ
七里香=thất lý hương
身着彩裙=thân mặc váy màu
询=hỏi han
死的差不多=chết gần hết
定是=chắc là
支开=chia ra
谐音梗=hài âm ngạnh (dùng từ đồng âm để thăm dò)
搭上=nối lên
太浪=quá lãng tử
浪到飞起=phóng túng đến bay lên
搞裂开=làm lộ ra sơ hở
多宝材=nhiều bảo tài
误入=vào nhầm
来投者=người tới đầu nhập
众道=chúng đạo
宝相虽威倾众道, 天地有圣补乾坤=bảo tương tuy uy khuynh chúng đạo, thiên địa hữu thánh bổ càn khôn
彩霞为衣云为靴, 祥光相伴造化恩=thải hà vi y vân vi ngoa, tường quang tương bạn tạo hóa ân
无法言说=vô pháp ngôn thuyết
那座=tòa kia
人身蛇尾=thân người đuôi rắn
金像=kim tượng
不是一个量级=không cùng một cấp độ
穷算计=tính kế nghèo nàn
聪明伶俐=thông minh lanh lợi
既视感=cảm giác gặp lại
本圣=bản thánh
无因无果=vô nhân vô quả
这座=tòa này
有关=hữu quan
阻=ngăn trở
方格=ô vuông
画功=họa công
撞了他满怀=va đụng khắp ngực hắn
好歹=tốt xấu
息壤=khí đất
弱水=nhược thủy
讨喜=làm vui
漫画=manga
上色=thượng hạng/cao cấp/vẽ màu/tô màu
镀光=lớp mạ
不腐=bất hủ
中二=tuổi nổi loạn/tuổi lớp sơ trung nhị
搬空=dọn sạch
想桃子=tưởng peach (tưởng 屁吃, tưởng thí cật) (nói tục) (tạm dịch: Tưởng bở)
浪货=lãng tử
以前=trước đó
执棋=cầm quân cờ
这条只属于自己的. . . 道=con đường (đạo) chỉ thuộc về chính mình
新版=tân bản
兽头人身=đầu thú thân người
名宿=danh túc
妖桥=điểm chung của chúng yêu
恃宠=ỷ được sủng ái
之罪=tội lỗi
有意无意=hữu ý vô ý
浪诗=lãng thi
九头野鸡=cửu đầu dã kê
灵珠子=linh châu
爹地=dad
大慈父=ông bố đại nhân từ
雅间=không gian trang nhã
就跟你很懂一样=cứ làm như ngươi hiểu lắm ấy
丢了脸皮=rơi mất mặt mũi
绘=hội (họa)
何存=làm sao giữ được
其详=tỏ tường
知兄莫若妹=hiểu huynh không ai bằng muội
何其幸哉=sao mà hạnh phúc quá
暗道=nói thầm
系列=serie
不用=không cần
理都不理=một mực phớt lờ
涣散=tán loạn/tan rả/rời rạc/tan rã/rã rời/tan tác/lỏng lẻo/làm tiêu tan/làm tan rã
好歹. . . 毒=thật ác. . . độc