Bát Phẩm Cấp Độ
1.Thất Tu Phủ * Thất Tu (Phủ Chủ)
- Bát phẩm huyền thánh : Thất Tu Huyền Thánh
- Chân Thực Ảo Ảnh : Cổ Mộ Thế Giới
- Công Đức Năng Lượng : Lục Tu
- Công Pháp : Cửu Chuyển Phụng Hoàng Công
2. Linh Điệp Đảo * Linh Điệp Đảo Chủ (Đảo Chủ)
- Bát phẩm huyền thánh : Linh Điệp Huyền Thánh
- Công Đức Năng Lượng : Hình dáng giống Vũ Nhu Tử . Vũ Nhu Tử bảo đó là mẫu thân
- Tự Sáng Linh Điệp Đảo Hệ Thống Công Pháp
- Linh Điệp Đảo đặc thù Huyễn Thuật và Sóng Âm
- Linh Điệp Đảo Kiếm Pháp (Điệp Ưng Hoàng,Phượng,Long,thất thuộc tính thất sắc, vô hạn điệp múa) Biến
Thất Phẩm Cấp Độ
1. Huyền Nữ Môn * Vân Tước Tử
- Băng thuộc tính
- Hàn Băng Thế Giới
- Cơ thể mang bất hủ tinh châu (bất hủ cốt trước đó ở Thiên Đạo đá đặt chân thế giới hỗ trợ tinh châu từ xa)
2. Hoàng Sơn * Hoàng Sơn Mụ Mụ
- Thiên Chú Huyền Hoàng Kiếm
- Thái Sơn Phong Ấn Pháp Thuật
- Cấm Ngôn Thuật
3. Hiến Công Cư Sĩ
- Chuyên môn về trận pháp kết giới
4. Phật Sơn * Túy Nguyệt Cư Sĩ
- Gia truyền công pháp .Từ lục phẩm đổ xuống không ai nhớ đạo hiệu. Từ Thất phẩm quyên luôn cả đạo hiệu của mình. Tác dụng làm giảm Thiên Kiếp
-Sáng tạo : Tinh Thần Lực vận dụng tiểu khiếu môn
5. Nho Môn Bạch Vân Thư Viện * Hằng Hỏa
- Chấp chưởng Nho Gia Kim Liên
- Thánh Bút Đấu Chiến Pháp
- Dùng kiếm phi hành
Lục Phẩm Cấp Độ
1. Cổ Hồ Đạo Quan * Cổ Hồ Quan (Quán Chủ)
- Bát tí pháp tướng
2. Lạc Trần
- Ngũ Tu truyền thừa
- Long Hoàng Ấn
3. Đông Hải * Giao Phách
- Giao Long Thiên Phú
- Giao Long Nhanh
- Hắc Hà Chi Thủy
4. New Zealand * Bạch Hạc (Luân Hậu Đệ 8 Trọng Thiên cảnh giới)
- chủng tộc thay đổi giới tính
- Thánh Quang năng lượng phụ trợ kỹ năng
- Bạch Hạc Thần Trảo (Cước)
5. Thất Tu Phủ * Lục Tu Mạt Ly
- Cương Thủ
- Cửu Chuyển Phụng Hoàng Công
6. Thiên Hà Tô Thị * Tô Thị A Thất
- Ulti : Thiên Đao Táng Tinh Hải
- Đao Độn Bá Vương và Ngự Đao Nguyệt Quang
7. Lệ Chi
- Đại Phong Xa kèm theo các loại hiệu quả
- Ulti : Diệt Thế Chi Môn
8. Đông Phương Lục (Lúc còn ngũ phẩm là 8 long văn)
- Thiên Ma Nhãn Thiên Phú
- Thiên Ma Cửu Vũ
9. Bắc Hà * Bắc Hà Tán Nhân
- Bản mệnh : Tinh Hà Thập Nhị Kiếm
- Ulti : Dạ Không
10. Đồng Quái Tiên Sư
- Tính Hắc Quẻ
- Súc Cốt Công
- Dịch Dung Thuật
- Bản mệnh : Phướn Tên Ngũ Long Phiên
- Tứ Tượng Tuyệt Sát
11. Đại La Giáo * Vũ Nguyệt (Giáo Chủ)
12. Thiên Nhai Vân Du Tự * Vân Du Tăng Thông Huyền (Phương Trượng)
- Bế Khẩu Thiền
- Tinh Thần Lực Lạc Ấn Thuật
- Lạc Ấn Cảm Ứng Pháp Thuật
- Lâm Thời Ngự Kiếm Thuật
13. Thái Sơn Minh * Vân Trung Tiên Khách
Ngũ Phẩm Cấp Độ
1. Trường Sinh Tông * Phá Dương Kích - Quách Đại (Hỗ trợ Trưởng Lão)
- Đắc ý kỹ năng : Phá Quân
2. Cuồng Đao Tam Lãng (Tử Kim Đan Cảnh Giới)
- Tổ truyền 72 đường cuồng(khoái) đao
- nhanh như thiểm điện thân pháp đi kèm đao pháp
- Thiên phú cuồng hóa
- Phát minh Sạc pin thuật và tịnh trần thuật
3. Thiên Hà Tô Thị * Tô Thị A Thập Lục
- Bản mệnh pháp khí : Tâm Huyền Đao
- Công Đức năng Lượng : Kim Long Thủy Tổ * Bạch Long Hoàng
- Thiên Hà Đao Pháp : Bá Đao Quyết*Đao Hoàng và Quỷ Đao Quyết*Đao Yêu
- Kim Long Thủy Tổ Quyền Pháp
- Thiên Đao Táng Tinh Hà
- Đao Độn Bá Vương và Ngự Đao Nguyệt Quang
- Mỹ thuật đao ý
- Lôi Thủy Song Thuộc Tính
- Hạt Sen Kim Liên - Miệng phun đao khí
4. Linh Điệp Đảo * Vũ Nhu Tử (0 Long Văn Kim Đan)
- Pháp khí : Hồ Điệp Bảo Kiếm
- Đặc Thù Đồng Thuật
- Linh Điệp Đảo Kỹ năng
- Linh Điệp Đảo Kiếm Pháp (Tam phẩm dùng được kiếm tứ phẩm , tứ phẩm dùng được kiếm ngũ phẩm )
- 'Mang Tâm Ma cụ hiện hóa' Đạo pháp: Điệp Tống Bạch Hóa Hoàng Quái Lệ Lục Đậu Phượng
5. Tuyết Lang Động Chủ
- Hàn băng hệ thuộc tính
- Hàn Băng Toàn Phong, Tật Phong Đao
6. Đấu Chiến Phật Tông * Tạo Hóa Pháp Vương
- Chiến Phật Chân Thân
- Tăng Phát Thuật
- Âm Ba Công*Ma Âm Rót Não
- Sư Tử Hống
- Cương Dương Lực Lượng - Thiên Phú chuyên dùng khắc chế "Bất Diệt Chi Chủ Chấp Niệm Xúc Tu"
7. Diệt Phượng Công Tử
- Chủng Tộc Thiên Phú (Hiện là 5 cái) : Số 4 CPU , số 5 Hóa Lỏng Thuật"Vỡ vụn trên đất"
- Dùng kiếm phi hành
8. Thất Sinh Phù Phủ Chủ (Có 8 Long văn)
- Chuyên môn về vẽ phù văn, dùng kiếm phi hành
9. Dược Sư
- Dùng dược độc là chính, dùng kiếm phi hành
9,5 . Giang Tử Yên
- Chiêu mạnh nhất là 1 kiếm chiêu màu tím không tên
10. Vân Nam * Lưu Huỳnh
- Từ Hệ Lực Lượng Công Pháp
- Sức Đẩy
- Dùng kiếm phi hành
11. Điềm Thiên Đảo * Điềm Thiên Đảo Chủ
- Điềm Thị Phòng Ngự Pháp
12. Điềm Thiên Đảo * Điềm Điềm Phó Đảo Chủ
- Công pháp cùng là gia truyền với Điềm Thiên
13. Đậu Đậu (Từ 8 Long Kim Văn 7 Màu Yêu Đan lên 9 Long Kim Văn 7 Màu Yêu Đan)
- Pháp khí : 4 cái phong hỏa luân ở 4 chân
14. Thương Sinh Đạo * Tố Tố (Phó Tông Chủ)
15. Đấu Chiến Phật Tông * Thôn Vân Tăng
16. Thiên Phủ Khí Tông * Dương Huyền
17. Đông Phương Tĩnh Tuyết
Tứ Phẩm Cấp Độ
1. Đông Hải * Ngư Kiều Kiều (Ngư Yêu Tứ Phẩm*Điểm Hóa Long Môn)
- Chủng tộc thiên phú (Mị lực Mỹ Nhân Ngư và hô mưa gọi gió Giao Long)
- Lôi Thủy Thuộc Tính
- Hắc Hà Chi Thủy
- Ăn Kim Liên Hạt Sen có tay như tay móng Người Sói
2. Tàng Thiên Câu - Chu Ly
- Pháp khí : Loan Câu
3. Thiết Quái Toán Tiên